tiểu khí

  1. petitesse d'esprit ; habitude de se mettre en colère pour des riens.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiểu khí"

tiểu khí
Một người đàn ông tỏ ra tiểu khí khi bạn cùng phòng vô tình làm đổ ly nước của anh ta.